robert fulton

robert fulton

Robert Fulton demonstrates his steamboat on the river.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Robert Fulton một nhà phát minh người Mỹ, người đã thiết kế tàu hơi nước thương mại thành công đầu tiên tàu chiến hơi nước đầu tiên (1765–1815).

dụ sử dụng
  • (Robert Fulton nổi tiếng đã phát minh ra tàu hơi nước, thứ đã cách mạng hóa giao thông đường sông.)
  • (Tàu hơi nước thương mại thành công đầu tiên, Clermont, được chế tạo bởi Robert Fulton.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fulton's steamboat": Tàu hơi nước của Fulton, thường dùng để chỉ tàu Clermont.

    • Fulton's steamboat traveled from New York City to Albany in 1807. (Tàu hơi nước của Fulton đã đi từ Thành phố New York đến Albany vào năm 1807.)
  • "Fulton's innovation": Sáng kiến của Fulton, nhấn mạnh sự đổi mới trong thiết kế tàu thủy.

    • Fulton's innovation combined a powerful steam engine with a practical hull design. (Sáng kiến của Fulton kết hợp một động cơ hơi nước mạnh mẽ với thiết kế thân tàu thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Fultonian (adj): thuộc về hoặc liên quan đến Robert Fulton hoặc phát minh của ông.
    • The Fultonian era marked a turning point in maritime history. (Kỷ nguyên Fultonian đánh dấu một bước ngoặt trong lịch sử hàng hải.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà phát minh tàu hơi nước: Một cụm từ mô tả vai trò của ông, nhưng không từ đồng nghĩa chính xác đây tên riêng.
Các cụm từ liên quan
  • "Steamboat pioneer": Người tiên phong trong lĩnh vực tàu hơi nước.
    • Robert Fulton is considered a steamboat pioneer. (Robert Fulton được coi người tiên phong trong lĩnh vực tàu hơi nước.)
Thành ngữ liên quan
  • "Fulton's folly": Một thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ sự hoài nghi ban đầu về tàu hơi nước của Fulton, sau đó trở thành thành công.
    • Many called his steamboat "Fulton's folly" until it successfully sailed. (Nhiều người gọi tàu hơi nước của ông "trò ngốc của Fulton" cho đến khi ra khơi thành công.)